CHƯƠNG TRÌNH CỬ NHÂN CỦA TRƯỜNG SP JAIN SCHOOL OF GLOBAL MANAGEMENT

chuong-trinh-cu-nhan-cua-truong-sp-jain-school-of-global-management 2

1. Tại sao chọn học tại trường SP Jain School of Global Management?

  • Là trường kinh doanh của Úc với các campus tại Dubai, Singapore, Sydney và Mumbai
  • Được xếp hạng cao trong những bảng đánh giá ranking tốt nhất thế giới như Forbes, Financial Times, Economist and Times Higher Education– Wall Street Journal
  • Là một trong những tiên phong trong chương trình cử nhân và thạc sĩ tại 3 thành phố
chuong-trinh-cu-nhan-cua-truong-sp-jain-school-of-global-management 1
Quang cảnh trường SP Jain School of Global Management

2. Xếp hạng dành cho trường SP Jain

#4 IN THE WORLD: Times Higher Education – Wall Street Journal 1-year MBAs (2018-19)

WORLD’S TOP 20: Forbes Best International 1-year MBAs (2013-19)

WORLD’S TOP 100: The Economist Full-time MBA Rankings (2015)

#1 IN DUBAI: Global Brands Magazine (UK) (2015)

#1 IN THE UAE: Nielsen MBA Salary Audit Report (2014)

WORLD’S TOP 100: Financial Times Global MBA Rankings (2011 & 2012)

chuong-trinh-cu-nhan-cua-truong-sp-jain-school-of-global-management 2

3. Các chương trình cử nhân tại trường SP Jain School

  • Business Administration (BBA) – Quản Trị Kinh Doanh – Chuyên ngành Tài Chính/ Marketing/ Khởi nghiệp sẽ được chọn vào năm 3
  • Data Science (BDS)
Chương trình cử nhân ngành kinh doanh (BBA) Ba. Data Science
Địa điểm học BBA: Học tại Singapore (năm 1) – Dubai (năm 2) – Sydney (năm 3 và 4) Sinh viên chọn năm 1 tại Sydney hoặc Mumbai

2 năm cuối học tại Sydney

Liệu bạn có phù hợp? Nếu bạn yêu thích ngành kinh doanh, truyền thông, marketing, tài chính, kinh tế học, Thống kê, Phân tích và Khởi nghiệp Nếu bạn là sinh viên giỏi

Yêu thích khoa học máy tính và có nguyện vọng làm việc trong các lĩnh vực đang cần nhân tài trên thế giới như Soflware engineering, Clound engineering, Chuyên gia về Machine Learning, Developer, và Data Analyst, Data Mining, Big Data

Yêu cầu đầu vào Pass bài thi aptitude test + Essay test  của SP Jain.

IELTS 6.0 (Nếu chọn BBA/ BEC)– 6.5 (Chương trình BBC)

Interview với Head of Admission

Pass bài thi aptitude test + Essay test  của SP Jain.

Math test

IELTS 6.0

Interview với BDS Program Director

Test mẫu tham khảo tại https://www.spjain.org/programs/undergraduate/entrance-test
Học bổng từ 10 % – 90% học phí – Tiêu chí đánh giá Thành tích học tập

Thành tích hoạt động ngoại khóa

Interview performance của sinh viên

Tiêu chí như ngành kinh doanh.

Nếu bạn có SAT 1400+ và là sinh viên nữ, học bổng sẽ được ưu tiên.

Điều thú vị khi học tại SP Jain? Tốt nghiệp với Bằng đại học Úc. Được ở lại Úc 2 năm sau khi tốt nghiệp.

Chương trình được công nhận bởi ACCA và CFA. Giúp bạn tiết kiệm chi phí khi thi những kỳ thi chuyên ngành khi ra trường.

Lớp học nhỏ, giảng viên đến từ các quốc gia khác nhau và biết rõ sinh viên của mình.

Chương trình học tại 3 quốc gia khác nhau, cho phép bạn hiểu kinh doanh ở góc độ bản địa.

Thực tập trong thời gian học tại Singapore – Dubai và Sydney.

Tốt nghiệp với Bằng đại học Úc. Được ở lại Úc 2 năm sau khi tốt nghiệp

Bằng cấp được công nhận bời Data Science Council of America (DASCA)

Cơ hội nghề nghiệp TRIỂN VỌNG do nhu cầu nhân lực chưa đáp ứng.

Nội dung chương trình sử dụng bản mới nhất trên toàn thế giới

Giảng viên đầu ngành trong lĩnh vực, và được đánh giá ở mức điểm 9.0+ về mức độ tạo hứng thú và thử thách ở những môn học được xem là khô khan như Toán.

4. Học phí và chi phí của chương trình cử nhân QUẢN TRỊ KINH DOANH BBA – 4 năm

Academic year Campus Singapore     Đơn vị  USD
2022- 2023 Normal fees 10% tuition fee waiver 25% tuition fee waiver 50% tuition fee waiver 60% tuition fee waiver 70% tuition fee waiver 80% tuition fee waiver 90% tuition fee waiver
Annual Registration fees 2500 2500 2500 2500 2500 2500 2500 2500
Tuition Fees -Sem 2 10500 9450 7875 5250 4200 3150 2100 1050
Tuition Fees -Sem 1 10500 9450 7875 5250 4200 3150 2100 1050
Course Material 750 750 750 750 750 750 750 750
Out of Class Activities 500 500 500 500 500 500 500 500
SG Visa charges 200 200 200 200 200 200 200 200
Insurance charges 300 300 300 300 300 300 300 300
TOTAL 25250 23150 20000 14750 12650 10550 8450 6350
Tổng (VNĐ)       585,800,000           537,080,000          464,000,000          342,200,000             293,480,000          244,760,000        196,040,000             147,320,000

 

Academic year Campus Dubai    

Đơn vị

 

USD
2023- 2024 Normal fees 10% tuition fee waiver 25% tuition fee waiver 50% tuition fee waiver 60% tuition fee waiver 70% tuition fee waiver 80% tuition fee waiver 90% tuition fee waiver
Annual Registration fees* 2500 2500 2500 2500 2500 2500 2500 2500
Tuition Fees -Sem 2 11537.5 10383.75 8653.125 5768.75 4615 3461.25 2307.5 1153.75
Tuition Fees -Sem 1 11537.5 10383.75 8653.125 5768.75 4615 3461.25 2307.5 1153.75
Course Material** 787.5 787.5 787.5 787.5 787.5 787.5 787.5 787.5
Out of Class Activities *** 787.5 787.5 787.5 787.5 787.5 787.5 787.5 787.5
Visa charges 950 950 950 950 950 950 950 950
Insurance charges 300 300 300 300 300 300 300 300
TOTAL 28400 26092.5 22631.25 16862.5 14555 12247.5 9940 7632.5
Tổng (VNĐ)           605,346,000          525,045,000          391,210,000             337,676,000          284,142,000        230,608,000             177,074,000

 

Campus Sydney        Đơn vị AUD 
2024- 2025 Normal fees 10% tuition fee waiver 25% tuition fee waiver 50% tuition fee waiver 60% tuition fee waiver 70% tuition fee waiver 80% tuition fee waiver 85% tuition fee waiver 90% tuition fee waiver
Annual Registration fees 3500 3500 3500 3500 3500 3500 3500 3500 3500
Tuition Fees -Sem 2 15850 14265 11887.5 7925 6340 4755 3170 2377.5 1585
Tuition Fees -Sem 1 15850 14265 11887.5 7925 6340 4755 3170 2377.5 1585
Course Material 1250 1250 1250 1250 1250 1250 1250 1250 1250
Out of Class Activities 1400 1400 1400 1400 1400 1400 1400 1400 1400
Visa charges Phí visa Úc: trường không thu, sinh viên sẽ nộp cho cơ quan chuyên trách

 

Insurance charges SP Jain kết hợp với bảo hiểm BUPA, liên hệ trường để được tư vấn hỗ trợ.
TOTAL 37850 34680 29925 22000 18830 15660 12490 10905 9320
Tổng (triệu

VNĐ)

605 triệu 555 triệu 479 triệu 352 triệu 301 triệu 251 triệu 200 triệu 175 triệu 149 triệu
 
Academic year Campus Sydney       Đơn vị AUD 
2025- 2026 Normal fees 10% tuition fee waiver 25% tuition fee waiver 50% tuition fee waiver 60% tuition fee waiver 70% tuition fee waiver 80% tuition fee waiver 85% tuition fee waiver 90% tuition fee waiver
Annual Registration fees 3500 3500 3500 3500 3500 3500 3500 3500 3500
Tuition Fees -Sem 2 16850 15165 12637.5 8425 6740 5055 3370 2527.5 1685
Tuition Fees -Sem 1 16850 15165 12637.5 8425 6740 5055 3370 2527.5 1685
Course Material 1250 1250 1250 1250 1250 1250 1250 1250 1250
Out of Class Activities 1400 1400 1400 1400 1400 1400 1400 1400 1400
TOTAL 39850 36480 31425 23000 19630 16260 12890 11205 9520
Tổng ( triệu VNĐ)  638 triệu 584 triệu 503 triệu 368 triệu 314 triệu 260 triệu   206 triệu 179 triệu 152 triệu

5. Học phí và chi phí của chương trình Cử nhân khoa học dữ liệu (BA. Data Science)

Academic year Campus SYDNEY            
2022- 2023 Normal fees 10% tuition fee waiver 25% tuition fee waiver 50% tuition fee waiver 60% tuition fee waiver 70% tuition fee waiver 75% tuition fee waiver 80% tuition fee waiver 85% tuition fee waiver 90% tuition fee waiver
Annual Registration fees 3500 3500 3500 3500 3500 3500 3500 3500 3500 3500
Tuition Fees -Sem 1 15100 13590 11325 7550 6040 4530 3775 3020 2265 1510
Tuition Fees -Sem 2 15100 13590 11325 7550 6040 4530 3775 3020 2265 1510
Course Material** 1250 1250 1250 1250 1250 1250 1250 1250 1250 1250
Out-of-Classroom Activities*** 1400 1400 1400 1400 1400 1400 1400 1400 1400 1400
TOTAL 36350 33330 28800 21250 18230 15210 13700 12190 10680 9170
Tổng (triệu VNĐ)               843            773             668              493            423            353            318            283            248               213
Phí bảo hiểm 3 năm*                           2,325 The School has tied up with Bupa, Australia for the OSHC policy. The premium for 3 years is to be paid upfront as it is mandatory to take the policy for 3 years.
 
Academic year Campus SYDNEY            
2023- 2024 Normal fees 10% tuition fee waiver 25% tuition fee waiver 50% tuition fee waiver 60% tuition fee waiver 70% tuition fee waiver 75% tuition fee waiver 80% tuition fee waiver 85% tuition fee waiver 90% tuition fee waiver
Annual Registration fees 3500 3500 3500 3500 3500 3500 3500 3500 3500 3500
Tuition Fees -Sem 1 15350 13815 11512.5 7675 6140 4605 3837.5 2763 2072.25 1381.5
Tuition Fees -Sem 2 15350 13815 11512.5 7675 6140 4605 3837.5 2763 2072.25 1381.5
Course Material 1250 1250 1250 1250 1250 1250 1250 1250 1250 1250
Out of Class Activities 1400 1400 1400 1400 1400 1400 1400 1400 1400 1400
TOTAL 36850 33780 29175 21500 18430 15360 13825 11676 10294.5 8913
Tổng (triệu VNĐ)                      590                 540                   467                    344                  295                  246                  221                  187                  165                      143
Academic year Campus SYDNEY            
2024- 2025 Normal fees 10% tuition fee waiver 25% tuition fee waiver 50% tuition fee waiver 60% tuition fee waiver 70% tuition fee waiver 75% tuition fee waiver 80% tuition fee waiver 85% tuition fee waiver 90% tuition fee waiver
Annual Registration fees 3500 3500 3500 3500 3500 3500 3500 3500 3500 3500
Tuition Fees -Sem 1 15850 14265 11887.5 7925 6340 4755 4279.5 3170 2377.5 1585
Tuition Fees -Sem 2 15850 14265 11887.5 7925 6340 4755 4279.5 3170 2377.5 1585
Course materials 1250 1250 1250 1250 1250 1250 1250 1250 1250 1250
Out of Class Activities 1400 1400 1400 1400 1400 1400 1400 1400 1400 1400
TOTAL 37850 34680 29925 22000 18830 15660 14709 12490 10905 9320
Tổng (triệu VNĐ)                      606                 555                   479                    352                  301                  251                  235                  200                  174                      149
Tỷ giá ngày 20/10/2020
1 AUD = 16,000 VND

 

6. CÁC THÔNG TIN VỀ VIỆC LÀM THÊM VÀ CHÍNH SÁCH TẠI TRƯỜNG

Liên hệ tư vấn:

Email: thomdth@eaut.edu.vn

Điện thoại: 0939.411.986

Website: duhoc.eaut.edu.vn

(Nguồn: SP Jain schools)

 

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.